Bảng giá dịch vụ Nha khoa Nhân Tâm

Ngày đăng: 24/05/2018 / Tác giả: Mỹ Linh

Nha khoa Nhân Tâm luôn công khai bảng giá thực hiện các dịch vụ, nhằm để quý bệnh nhân và khách hàng nắm rõ và dễ dàng lựa chọn khi có nhu cầu chăm sóc, phục hình và thẩm mỹ răng miệng.

BẢNG GIÁ ĐIỀU TRỊ NHA KHOA TỔNG QUÁT

DANH MỤC ĐIỀU TRỊ

ĐƠN VỊ TÍNH

ĐƠN GIÁ

X – QUANG

Khám và tư vấn

 

Miễn phí

Chụp Xquang quanh răng – quanh chóp

 

Miễn Phí

Chụp film toàn cảnh Panorex

Phim

100,000 VND

Chụp film sọ nghiêng Cephalo

Phim

100,000 VND

Chụp film sọ thẳng Cephalo

Phim

100,000 VND

Chụp film CT Con Beam 3D

2 Hàm

300,000 VND

ĐIỀU TRỊ NHA CHU – CẠO VÔI RĂNG

Điều trị nha chu – Lấy vôi răng, đánh bóng 2 hàm

2 Hàm

300,000 VND

Điều trị nha chu – Lấy vôi răng, đánh bóng 2 hàm – vôi nhiều

2 Hàm

400,000 VND

Điều trị viêm nha chu – Phẫu thuật lật vạt

Hàm

5,500,000 VND

Nạo túi nha chu

Răng

300,000 VND

Phẫu thuật nạo túi nha chu, lật vạt

Răng

1,100,000 VND

Lấy vôi răng trẻ em

2 Hàm

250,000 VND

Cạo vôi dưới nướu, làm sạch sâu (Deep clean)

1 Hàm

1,500,000 VND

Rạch abces

Răng

250,000 VND

NHỔ RĂNG

Răng sữa

Răng

100,000 VND

Răng số 4, 5 mọc lệch ít

Răng

1,000,000 VND

Răng số 4, 5 mọc lệch nhiều

Răng

1,500,000 VND

Răng số 4, 5 mọc ngầm

Răng

2,000,000 VND

Răng số 4, 5 mọc ngầm, khó

Răng

2,500,000 VND

Răng vĩnh viễn (Từ răng 1 -> răng 5)

Răng

500,000 VND

Răng vĩnh viễn (Răng 6, răng 7)

Răng

900,000 VND

Răng khôn hàm trên

Răng

1,000,000 VND

Răng khôn hàm trên mọc ngầm

Răng

2,000,000 VND

Răng khôn hàm dưới lung lay, dễ

Răng

900,000 VND

Răng khôn hàm dưới mọc lệch 

Răng

2,000,000 VND

Răng khôn hàm dưới mọc ngầm, lệch

Răng

2,500,000 VND

Răng khôn hàm dưới mọc ngầm, lệch khó

Răng

3,500,000 VND

Răng khôn mọc ngầm - khó

Răng

3,000,000 VND

Răng khôn mọc ngầm – rất khóRăng5,000,000 VND
Nhổ răng mọc lệchRăng1,500,000 VND
Phẫu thuật nạo nangRăng5,000,000 VND
Cắt chópRăng2,500,000 VND
Mài chỉnh Torus (Lồi xương)Răng600,000 VND
Tạo vạt, xử lý nhiễm trùng khoangRăng2,500,000 VND
Điều trị viêm lợi trùmRăng2,000,000 VND

TẨY TRẮNG RĂNG

Tẩy tại nhà

(1 cặp máng tẩy + 4 ống thuốc + 1 tube thuốc chống ê)

 Liệu trình

2,000,000 VND

Tẩy tại phòng bằng hệ thống LumaCool – USA

(1 cặp máng tẩy + 1 ống thuốc + 1 tube thuốc chống ê)

Liệu trình

3,500,000 VND

Tẩy trắng cho răng nhiễm tetracycline  

(1 cặp máng tẩy + 1 ống thuốc + 1 tube thuốc chống ê)

Liệu trình

4,000,000 VND

Tẩy trắng tại nhà

1 Hàm

1,000,000 VND

Tẩy trắng tại phòng

1 Hàm

2,000,000 VND

Làm máng tẩy riêng

2 Hàm

800,000 VND

Làm máng tẩy riêng

1 Hàm

400,000 VND

Thuốc tẩy trắng

1 Tube

250,000 VND

Tẩy trắng tại phòng

1 hàm2,000,000 VND
Máng + thuốc chống êLiệu trình2,000,000 VND
Tẩy trắng ống tủyRăng800,000 VND

TRÁM RĂNG

Trám răng sữa

 Răng

150,000 VND

Trám sealant phòng ngừa

 Răng

400,000 VND

Trám amalgam

 Răng

400,000 VND

Trám composite

 Răng

400,000 VND

Trám khuyết cổ răng

 Răng

400,000 VND

Trám răng sâu

 Răng

400,000 VND

Trám kẽ

 Răng

400,000 VND

Trám mẻ góc

 Răng

550,000 VND

Đắp mặt răng, trám răng thẩm mỹ

 Răng

700,000 VND

Trám laser

 Răng

600,000 VND

ĐIỀU TRỊ TỦY

Chữa tủy trẻ em – Răng trước

 Răng

550,000 VND

Chữa tủy trẻ em – Răng trong

 Răng

750,000 VND

Chữa tủy răng ngoài (Từ Răng 1 đến Răng 5)

 Răng

1,500,000 VND

Chữa tủy răng trong (Răng 6)

 Răng

2,000,000 VND

Chữa tủy răng trong (Răng 7, Răng 8)

 Răng

2,500,000 VND

Chữa tủy lại (Từ Răng 1 đến Răng 5)

 Răng

2,000,000 VND

Chữa tủy lại (Răng 6)

 Răng

2,500,000 VND

Chữa tủy lại (Răng 7, Răng 8)

 Răng

3,000,000 VND

Chốt kim loại + trám kết thúc

 Răng

500,000 VND

Tháo chốt

Răng

200,000 VND

Chốt sợi, tái tạo răng 1 chân

Răng

800,000 VND

Chốt sợi, tái tạo răng 2 chân

Răng1,000,000 VND

BỆNH LÝ KHỚP THÁI DƯƠNG HÀM

Máng + thuốc chống ê2 Hàm2,000,000 VND
Máng chỉnh khớp thái dương hàm2 Hàm5,000,000 VND
Chỉnh khớp thái dương hàmLộ trình200,000 VND
Máng nghiến ép2 Hàm1,500,000 VND
Máng nghiến đúc2 Hàm3,500,000 VND
Điều chỉnh khớp bằng phương pháp kỹ thuật số CT scan (CT scans + màng chỉnh khớp + chỉnh khớp)Liệu trình10,000,000 VND

GẮN HẠT XOÀN

Gắn hạt xoàn nha khoa

 

700,000 VND

Gắn hạt xoàn của khách hàng 

500,000 VND

PHỤC HÌNH THÁO LẮP NỀN NHỰA

Răng nhựa Việt Nam

Răng

300,000 VND

Răng nhựa Mỹ (Làm từ 1 đến 2 răng)

Răng

800,000 VND

Răng nhựa Mỹ (Làm từ 3 răng trở lên)

Răng

700,000 VND

Răng sứ tháo lắp

Răng

900,000 VND

Răng Composite

Răng800,000 VND 
Móc dẻoCái1,000,000 VND 
AttachmentCái2,000,000 VND 

PHỤC HÌNH THÁO LẮP - THEO HÀM

Nền nhựa dẻo Biosoft (Nền bán hàm)

Hàm

2,500,000 VND

Nền nhựa dẻo Biosoft

Hàm

3,500,000 VND

Hàm khung kim loại Co-Cr (Đức)

Hàm

3,500,000 VND

Hàm khung titan

Hàm

6,500,000 VND

Hàm khung liên kết Cr-Co

Hàm

5,500,000 VND

Hàm khung liên kết titan mắc cài đơn

Hàm

4,500,000 VND

Hàm khung liên kết titan mắc cài đôi

 Hàm

6,500,000 VND

Răng nhựa Việt Nam

 Răng

300,000 VND

Răng composite

 Răng

800,000 VND

Răng nhựa Mỹ (Làm từ 1 - 2 răng)

 Răng

800,000 VND

Răng nhựa Mỹ (Làm từ 3 răng trở lên)

 Răng

700,000 VND

Răng sứ tháo lắp

 Răng

900,000 VND

Răng tháo lắp tạo khoảng

 Răng

800,000 VND

Attachment

 Răng

2,000,000 VND

Móc dẻo

Móc

1,000,000 VND

Lưới chống gãy

 Hàm

600,000 VND

Hàm giả tháo lắp nền nhựa - thay nền hàm

 Hàm

2,000,000 VND

Đệm nhựa mềm

 Hàm

4,000,000 VND

Đệm nhựa cứng

 Hàm

2,000,000 VND

PHỤC HÌNH CỐ ĐỊNH

Răng tạm tháo lắp

Răng

300,000 VND

Răng tạm cánh dán nhựa

 Răng 

600,000 VND

Răng tạm cánh dán sứ

Răng

2,000,000 VND

Răng sứ tạm

Răng

1,500,000 VND

Mài chỉnh hình dạng răng

Răng 

150,000 VND

Tháo cắt cầu, mão

Răng

200,000 VND

Tháo chốt

Răng

800,000 VND

Cùi giả kim loại, trám tái tạo (không kèm mão)

Răng

1,500,000 VND

Cùi giả carbon, tái tạo răng (không kèm mão)

 Răng

1,500,000 VND

Chốt sợi, tái tạo răng 1 chân

 Răng

800,000 VND

Chốt sợi, tái tạo răng 2 chân

 Răng

1,000,000 VND

Mão kim loại full Titan/Ni/Cr

 Răng

3,000,000 VND

Inlay/Onlay composite

 Răng

3,000,000 VND

Inlay/Onlay titan

 Răng

2,800,000 VND

Inlay/Onlay Empress, CAD/CAM (Ivoclar vivadent – Thụy Sĩ)

 Răng

4,000,000 VND

Răng sứ hợp kim Titan

  Răng

2,800,000 VND

Răng sứ quý kim

  Răng

2,000,000 VND (Tùy theo thời giá)

Răng toàn sứ - không CAD/CAM

  Răng

5,200,000 VND

Răng toàn sứ (Cercon Zirconia CAD/CAM)

  Răng

6,000,000 VND

Mão toàn sứ IPS E.Max

  Răng

7,000,000 VND

Mặt dán sứ Veneer IPS E.Max

  Răng

7,500,000 VND

Mặt dán sứ Veneer Zirconia

  Răng

7,000,000 VND

ĐIỀU CHỈNH NƯỚU - GHÉP NƯỚU

Cắt nướu/Điều chỉnh nướu từ 1-3 răng

 Răng

2,500,000 VND

Cắt nướu/Điều chỉnh nướu từ 4 răng trở lên

 Răng

1,800,000 VND

Ghép nướu

Răng

2,500,000 VND

Điều chỉnh khoảng sinh học (từ 1 - 3 răng)

Răng

2,500,000 VND

Điều chỉnh khoảng sinh học (Từ 4 răng trở lên)

Răng

1,800,000 VND

Điều chỉnh nướu + mài chỉnh xương hàm

Răng

2,000,000 VND

THIẾT KẾ NỤ CƯỜI - PHẪU THUẬT HÀNH LANG

Thiết kế nụ cười thẩm mỹ

Liệu trình

1,000,000 VND

Phẫu thuật đáy hành lang

Liệu trình

20,000,000 VND

Phẫu thuật cắt thắng môi

Liệu trình

2,000,000 VND

Phẫu thuật cắt thắng lưỡi

Liệu trình

2,000,000 VND

Chích botox – 6 tháng chích nhắc lại 1 lần

Liệu trình

5,000,000 VND

CHỈNH NHA

Các bước chuẩn bị trước chỉnh nha

Liệu trình

1,000,000 VND

Răng tháo lắp tạo khoảng

Răng

800,000 VND

Chỉnh nha tạo khoảng

Liệu trình

10,000,000 VND

Máng duy trì – Làm mới

1 Hàm

1,500,000 VND

Máng duy trì – Làm mới

2 Hàm

3,000,000 VND

Máng duy trì – Làm lại

1 Hàm

1,000,000 VND

Máng duy trì – Làm lại

2 Hàm

2,000,000 VND

Trainer

Máng

4,000,000 VND

Chỉnh nha không mắc cài – Invisalign – Cấp độ 1

1 Hàm

105,000,000 VND

Chỉnh nha không mắc cài – Invisalign – Cấp độ 2

2 Hàm

110,000,000 VND

Chỉnh nha không mắc cài – Invisalign – Cấp độ 3

1 Hàm120,000,000 VND

Chỉnh nha mắc cài kim loại - Cấp độ 1

2 Hàm

35,000,000 VND

Chỉnh nha mắc cài kim loại - Cấp độ 2

2 Hàm

40,000,000 VND

Chỉnh nha mắc cài kim loại - Cấp độ 1

1 Hàm

17,500,000 VND

Chỉnh nha mắc cài kim loại - Cấp độ 2

1 Hàm

22,500,000 VND

Chỉnh nha mắc cài sứ - Cấp độ 1

2 Hàm

50,000,000 VND

Chỉnh nha mắc cài sứ - Cấp độ 2

2 Hàm

55,000,000 VND

Chỉnh nha mắc cài sứ - Cấp độ 3

2 Hàm

60,000,000 VND

Chỉnh nha mắc cài sứ - Cấp độ 1

1 Hàm

22,500,000 VND

Chỉnh nha mắc cài sứ - Cấp độ 3

1 Hàm

40,000,000 VND

Chỉnh nha mắc cài tự khóa - Cấp độ 1

2 Hàm

40,000,000 VND

Chỉnh nha mắc cài tự khóa - Cấp độ 2

2 Hàm

45,000,000 VND

Chỉnh nha mắc cài tự khóa - Cấp độ 3

2 Hàm

60,000,000 VND

Chỉnh nha mắc cài tự khóa - Cấp độ 1

1 Hàm

22,500,000 VND

Chỉnh nha mắc cài tự khóa sứ

2 Hàm

55,000,000 VND

Chỉnh nha mắc cài mặt lưỡi

2 Hàm

60,000,000 VND

Chỉnh nha mắc cài mặt lưỡi

1 Hàm

30,000,000 VND

Nong rộng hàm tháo lắp

Liệu trình

4,000,000 VND

Nong rộng hàm cố định Liệu trình4,000,000 VND

Cung lưỡi

4,000,000 VND

Twin Block ngược/thuận 4,000,000 VND
Khí cụ EF 5,000,000 VND
Minivit4,000,000 VND
Mặt phẳng nghiêng 5,000,000 VND
Vít Buckle Self5,000,000 VND
Vít zygoma 1 Vít5,000,000 VND
Vít zygoma  2 Vít10,000,000 VND
Nẹp vít khẩu cái 7,000,000 VND
Khí cụ Horseshoe5,000,000 VND
Tháo mắc cài (BN chỉnh nha tại nơi khác) 2 Hàm2,000,000 VND
Tháo mắc cài (BN chỉnh nha tại nơi khác)1 Hàm1,000,000 VND
Bộ giữ khoảng chỉnh hình răng3,000,000 VND

DỊCH VỤ KHÁC

Vá hàm khi BN làm ở nơi khác

Hàm

500,000 VND

Gắn lại răng sứ trên Implant khi BN làm ở nơi khác

Răng

700,000 VND

Gắn lại cầu sứ khi BN làm ở nơi khácRăng

200,000 VND

  

BẢNG GIÁ IMPLANT 

ĐIỀU TRỊ

ĐƠN VỊ

TỔNG CỘNG

Hệ thống Implant cao cấp: Nobel Active, Straumann Active, Nobel, Tekka, Kontact, Dentist, Neo Biocare

 

19,000,000 VND – 34,0000,000 VND

(Đã bao gồm trụ Implant, abutment và răng sứ titan trên implant)

Implant “All on 4” (*)

 

Liên hệ trực tiếp

Ghép xương bột nhân tạo 

1 Răng

5,000,000 VND

Tháo implant

Răng

2,500,000 VND

Phẫu thuật mở nướu và gắn ốc lành thương (Phụ thu phục hình trên Implant nơi khác)

Răng

2,000,000 VND

Máng định vị phẫu thuật

Cái

2,000,000 VND

Gói kiểm tra sức khỏe tổng quát trước phẫu thuật

Gói

700,000 VND

Phục hình nhựa tạm trên Implant

1 Răng

1,500,000 VND

Phục hình sứ tạm trên Implant

1 hàm

2,000,000 VND

Phục hình tạm trên Implant All on 4

1 hàm

5,000,000 VND

Abutment sứ - cộng thêm

 1 răng

2,500,000 VND

Răng sứ titan trên Implant

Răng 

3,500,000 VND

Răng sứ cercon trên ImplantRăng6,000,000 VND
Abutment titanRăng5,000,000 VND – 8,500,000 VND

(Bảng giá được áp dụng từ ngày 15/01/2018)

(*) Các thủ thuật/phẫu thuật phức tạp sẽ được chuyển qua bệnh viện để thực hiện

NHA KHOA NHÂN TÂM

Địa chỉ: 801-809, Đường 3/2, P.7, Q.10, TP HCM

Hotline: 1900 56 5678

Cám ơn bạn đã xem www.nhakhoanhantam.com

VIẾT BÌNH LUẬN CỦA BẠN:
vo van nhan

5 YẾU TỐ VÀNG
Làm nên thương hiệu Nha Khoa Nhân Tâm

  • Coi đạo đức nghề nghiệp là trách nhiệm hàng đầu
  • Luôn cập nhật và áp dụng công nghệ nha khoa mới nhất vào thực tiễn
  • Đội ngũ Bác sĩ nhiều năm kinh nghiệm và 20 năm khách hàng kiểm chứng
  • Chú trọng chất lượng dịch vụ, đảm bảo kết quả thực hiện
  • Chăm sóc khách hàng & Chế độ hậu mãi sau dịch vụ tốt nhất
  • HÃY ĐẾN VỚI CHÚNG TÔI "ĐỂ RĂNG LUÔN CHẮC KHỎE"

  • 801-809 Đường 3/2, Phường 7, Quận 10, Hồ Chí Minh, Việt Nam
  • Hotline: 1900 56 5678
  • Mobile: (+84) 903 632 701 - (+84) 938 967 858